Bản dịch của từ From where trong tiếng Việt

From where

Adverb Conjunction
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

From where(Adverb)

fɹˈɑmhwˌɛɹ
fɹˈɑmhwˌɛɹ
01

Diễn tả nguồn gốc về chỗ/địa điểm hoặc nguồn tin: từ nơi nào, xuất phát từ đâu.

From what place or source.

从哪里

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

From where(Conjunction)

fɹˈɑmhwˌɛɹ
fɹˈɑmhwˌɛɹ
01

Giới thiệu một mệnh đề hoặc cụm từ giải thích hoặc giới hạn ý chính trong câu; tức là dùng để nói nguồn gốc, điểm xuất phát, hoặc để chỉ phạm vi/giới hạn của điều được nhắc tới.

Introducing a clause or phrase that explains or limits an idea in the main clause.

引入限制或解释主句的从句或短语。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh