Bản dịch của từ Front-line trong tiếng Việt

Front-line

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Front-line(Adjective)

frˈʌntlaɪn
ˈfrəntˈɫaɪn
01

Mô tả người hoặc thứ nào đó liên quan trực tiếp đến việc giải quyết một vấn đề hoặc tình huống.

Describes a person or thing directly involved in solving a problem or situation.

描述某人或某事直接参与解决某个问题或情况的情况。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến hoặc nằm ở tuyến đầu, đặc biệt trong một trận đấu hoặc xung đột.

Related to or at the forefront, especially during a battle or conflict.

与前线相关的,尤其指在战斗或冲突中的前线位置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Liên quan đến các dịch vụ hoặc hoạt động giao tiếp trực tiếp với khách hàng hoặc đối tác

Related to services or activities that involve direct interaction with customers.

涉及与客户直接互动的服务或活动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa