Bản dịch của từ Front out trong tiếng Việt

Front out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Front out(Verb)

fɹˈʌnt ˈaʊt
fɹˈʌnt ˈaʊt
01

Đưa ra phía trước; làm cho cái gì đó trở nên rõ ràng.

To present something forward; to make something visible.

Ví dụ
02

Quay hoặc hướng về phía trước.

To turn or present oneself toward the front.

Ví dụ
03

Đối mặt với một tình huống hoặc người nào đó.

To confront or face a situation or person.

Ví dụ