Bản dịch của từ Frontal lobe trong tiếng Việt

Frontal lobe

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frontal lobe(Noun)

fɹˈʌntl loʊb
fɹˈʌntl loʊb
01

Phần của não nằm ở phía trước của mỗi bán cầu đại não, liên quan đến lý luận, lập kế hoạch, giải quyết vấn đề và điều chỉnh cảm xúc.

The part of the brain located at the front of each cerebral hemisphere, associated with reasoning, planning, problem-solving, and emotional regulation.

Ví dụ
02

Một phần lớn của não có ảnh hưởng đến tính cách và hành vi.

A major part of the brain that impacts personality and behavior.

Ví dụ
03

Thùy trán đóng vai trò quan trọng trong chức năng tự nguyện của cơ bắp.

The frontal lobe plays a critical role in voluntary motor function.

Ví dụ