Bản dịch của từ Frugal society trong tiếng Việt

Frugal society

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frugal society(Phrase)

frˈuːɡəl səʊsˈaɪəti
ˈfruɡəɫ ˈsoʊsiəti
01

Một nền văn hóa đề cao tính tiết kiệm và lối sống tối giản.

A culture that values thriftiness and minimalist living.

一种推崇节俭和简约生活方式的文化

Ví dụ
02

Một cộng đồng chú trọng vào tiết kiệm và quản lý tài chính một cách cẩn thận

A community that emphasizes careful saving and financial management.

一个注重理财节俭、精打细算的社区

Ví dụ
03

Một xã hội tiết kiệm trong việc sử dụng tài nguyên và tránh lãng phí

A society that conserves resources and avoids waste.

这是一个节约资源、避免浪费的社会。

Ví dụ