Anh - Việt
frugally
Adverb
frugally (Adverb)
/frˈuːɡəli/
/ˈfruː.ɡəl.i/
AI
Nghĩa 01
một cách tiết kiệm, chỉ dùng vừa đủ, tránh lãng phí
in a careful way that uses only as much money or food as necessary
Ví dụ
Cô ấy sống tiết kiệm để dành tiền học phí khóa IELTS.She lived frugally to save money for her IELTS course fees.
Anh ấy không tiêu tiền một cách cẩn thận trong sự kiện xã hội tối qua.He did not spend frugally during the social event last night.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
một cách tằn tiện, không phung phí
sparingly; without extravagance
Ví dụ
Cô ấy sống tiết kiệm để dành tiền cho việc học của con.She lived frugally to save money for her children's education.
Họ không chi tiêu một cách tiết kiệm trong mùa lễ hội.They did not spend frugally during the holiday season.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
một cách đạm bạc, sống hoặc sinh hoạt giản dị, hạn chế tiêu dùng
characterized by simplicity and modesty in consumption
Ví dụ
Cô ấy sống tiết kiệm để dành tiền học phí khóa IELTS.She lived frugally to save money for her IELTS course fees.
Anh ấy không chi tiêu tiết kiệm khi mua thiết bị đắt tiền.He does not spend frugally when buying expensive gadgets.
Từ tiếng Việt gần nghĩa