ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Frustration
Một nguồn gây khó chịu hoặc không hài lòng
A source of annoyance or dissatisfaction.
一个令人不悦或不满意的来源
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cảm giác buồn bực hoặc khó chịu do không thể thay đổi hoặc đạt được điều gì đó.
A feeling of discomfort or frustration stemming from the inability to change or achieve something.
由于无法改变或实现某事而感到沮丧或恼怒的感觉
Hành động khiến ai đó cảm thấy thất vọng.
Actions that make someone feel disheartened.
使某人感到沮丧的行为