Anh - Việt

Bản dịch của từ Frustration trong tiếng Việt

frustration

Noun

frustration (Noun)

/fɹəstɹˈeiʃn̩/
/fɹəstɹˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Sự ngăn cản hoặc làm thất bại tiến trình, thành công hoặc việc hoàn thành một việc nào đó; cảm giác thất vọng vì không thể đạt được mục tiêu do bị cản trở.

The prevention of the progress success or fulfilment of something.

Ví dụ
Mạng xã hội đôi khi gây sự thất vọng cho người dùng.Social media can sometimes cause frustration among users.
Sự thiếu giao tiếp có thể dẫn đến sự thất vọng trong mối quan hệ.The lack of communication can lead to frustration in relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cảm giác buồn bực, bực tức hoặc nản lòng khi không thể thay đổi điều gì đó hoặc không đạt được mục tiêu mong muốn.

The feeling of being upset or annoyed as a result of being unable to change or achieve something.

Ví dụ
Mạng xã hội đôi khi gây ra sự chán chường cho người dùng.Social media can sometimes lead to frustration among users.
Sự thiếu tiến triển trong các dự án xã hội có thể gây ra sự chán chường.The lack of progress in social projects can cause frustration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của frustration (Noun)

SingularPlural

frustration

frustrations

Kết hợp từ của frustration (Noun)

ADJECTIVE + frustrationPHRASESPREPOSITIONVERB + frustration
Kết hợp từ của frustration
Collocation
Ví dụ

sự thất vọng hoàn toàn

sheer frustration

Cô cảm thấy sự thất vọng hoàn toàn khi bài luận của mình bị chấm kém.

She felt sheer frustration when her essay was marked poorly.

sự bức xúc tình dục

sexual frustration

Nhiều người trưởng thành trẻ tuổi gặp phải sự thất vọng tình dục do thiếu mối quan hệ.

Many young adults experience sexual frustration due to lack of relationships.

sự thất vọng ngày càng tăng

growing frustration

Sự thất vọng ngày càng tăng giữa các sinh viên rõ ràng trong tuần thi.

The growing frustration among students was evident during the exam week.

cảm giác frustratiation dâng cao

mounting frustration

Nhiều học sinh bày tỏ sự thất vọng gia tăng trong bài kiểm tra nói IELTS.

Many students express mounting frustration during the IELTS speaking test.

sự thất vọng lớn

considerable frustration

Nhiều sinh viên cảm thấy sự thất vọng đáng kể trong bài kiểm tra nói IELTS.

Many students felt considerable frustration during the IELTS speaking test.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh