Bản dịch của từ Fully plantigrade trong tiếng Việt

Fully plantigrade

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fully plantigrade(Phrase)

fˈʊli plˈɑːntɪɡrˌeɪd
ˈfʊɫi ˈpɫæntɪˌɡreɪd
01

Khác với cách di chuyển bằng bàn chân chụm, chỉ có các ngón chân mới chạm đất.

Unlike walking on your toes, where only your toes touch the ground.

与之形成对比的,是那种只有脚趾着地的爬行方式,也就是趾行运动。

Ví dụ
02

Thường dùng để chỉ các loài động vật có vú, như gấu hoặc con người, đi bằng mũi bàn chân

It often refers to certain mammals, such as bears or humans, that walk with a flat-footed stride.

通常指像熊或人类这样以平底步态行走的某些哺乳动物。

Ví dụ
03

Mô tả một hình thức di chuyển khi động vật đi bộ bằng toàn bộ bàn chân chạm đất

Describe the movement of an animal walking, with all four paws in contact with the ground.

描述一种动物用整个脚掌着地行走的运动方式

Ví dụ