Bản dịch của từ Functional analysis trong tiếng Việt

Functional analysis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Functional analysis(Noun)

fˈʌŋkʃənl ənˈælɪsɪs
fˈʌŋkʃənl ənˈælɪsɪs
01

Lĩnh vực phân tích toán học chuyên nghiên cứu về các hàm số và đặc tính của chúng.

A branch of mathematical analysis related to functions and their properties.

数学分析的一个分支,主要研究函数及其性质。

Ví dụ
02

Lĩnh vực nghiên cứu toán học có nhiều ứng dụng trong các ngành khác nhau như vật lý và kỹ thuật.

Mathematics is a field of study that has applications across many disciplines, including physics and engineering.

数学研究领域在物理学和工程学等多个领域都有广泛的应用。

Ví dụ
03

Nghiên cứu các không gian hàm và các toán tử tuyến tính tác động lên chúng.

Research on the spaces of functions and the linear operators acting on them.

研究作用于这些函数的线性算子及其空间结构。

Ví dụ