Anh - Việt

Bản dịch của từ Furcated trong tiếng Việt

furcated

Verb

furcated (Verb)

/fɚkˈætɨd/
/fɚkˈætɨd/
AI

Nghĩa 01

Bị chia ra, phân nhánh hoặc tách thành hai (hoặc nhiều) nhánh; có dạng như cái nĩa, chẻ ra.

To be divided or forked.

Ví dụ
Cộng đồng đã bị chia thành hai nhóm xã hội khác biệt năm ngoái.The community was furcated into two distinct social groups last year.
Nhiều người tin rằng tài nguyên của thành phố không được chia đều cho cư dân.Many believe the city's resources are not furcated equally among residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh