Bản dịch của từ Furor trong tiếng Việt

Furor

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Furor (Noun)

fjˈʊɹɔɹ
fjˈʊɹɑɹ
01

Cơn giận dữ dữ dội, sự phẫn nộ ầm ĩ hoặc trạng thái cuồng nộ tập thể; phản ứng nóng giận, bức xúc mạnh mẽ và hỗn loạn.

Violent anger or frenzy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trạng thái phấn khích mạnh mẽ, sôi nổi hoặc cuồng nhiệt trong một nhóm người—khi mọi người rất hăng hái, nhiệt tình hoặc bị khuấy động cảm xúc.

A state of intense excitement.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một tình trạng náo động, hỗn loạn hoặc phản ứng dữ dội từ nhiều người trong công chúng; cơn phẫn nộ tập thể hoặc sự ồn ào thu hút sự chú ý lớn.

A general uproar or commotion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh