Anh - Việt

Bản dịch của từ -fy trong tiếng Việt

-fy

VerbSuffix

-fy (Verb)

/fˈaɪ/
/ˈfaɪ/
AI

Nghĩa 01

để chuyển đổi thành một trạng thái hoặc điều kiện cụ thể

to transform into a specified state or condition

Ví dụ
Mạng xã hội có thể khuếch đại tiếng nói trong các cuộc thảo luận toàn cầu một cách dễ dàng.Social media can amplify voices in global discussions easily.
Chúng ta không nên đơn giản hóa các vấn đề xã hội phức tạp mà không suy nghĩ kỹ.We should not simplify complex social problems without careful thought.

Nghĩa 02

khiến cho

to cause to be

Ví dụ
Mạng xã hội có thể khuếch đại tiếng nói để đoàn kết cộng đồng nhanh chóng.Social media can amplify voices to unify communities quickly.
Tin giả không biện minh cho việc làm hại danh tiếng của người khác trên mạng.False news does not justify harming people’s reputations online.

Nghĩa 03

để làm hoặc trở thành

to make or become

Ví dụ
Mạng xã hội có thể khuếch đại tiếng nói của bạn trong các cuộc thảo luận toàn cầu.Social media can amplify your voice in global discussions.
Không phải bài đăng nào cũng có thể khuếch đại sự thay đổi xã hội tích cực nhanh chóng.Not all posts can amplify positive social change quickly.

-fy (Suffix)

/fˈaɪ/
/ˈfaɪ/
AI

Nghĩa 01

được dùng để tạo động từ mang nghĩa làm cho ai hoặc vật có một đặc tính nào đó, hoặc trở nên như vậy

used to form verbs meaning to make someone or something have a particular quality or to become that way

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh