Bản dịch của từ Gaelic trong tiếng Việt

Gaelic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gaelic(Adjective)

ɡˈiːlɪk
ˈɡiɫɪk
01

Liên quan đến các ngôn ngữ hoặc văn hóa Gaelic

Regarding the Gaelic language or culture.

与盖尔语或文化相关

Ví dụ
02

Chú ý đến các nhánh của ngôn ngữ Celtic được sử dụng ở Scotland và Ireland.

Note that the branches of the Celtic language are spoken in Scotland and Ireland.

注意苏格兰和爱尔兰所使用的凯尔特语言的分支情况

Ví dụ
03

Liên quan đến các dân tộc Celt và ngôn ngữ của họ

Regarding the Celtic peoples and their languages.

关于凯尔特民族以及他们的语言

Ví dụ

Gaelic(Noun)

ɡˈiːlɪk
ˈɡiɫɪk
01

Một thành viên của nhóm người nói tiếng Gaelic

Regarding Gaelic language or culture

一位讲盖尔语的族群成员

Ví dụ
02

Ngôn ngữ Gaelic, đặc biệt là Gaelic của Scotland hoặc Ireland

Regarding the Celtic peoples and their languages.

尤其是苏格兰盖尔语或爱尔兰盖尔语,都是高地盖尔语的一种表现形式。

Ví dụ
03

Bất kỳ ngôn ngữ Celtic nào được nói ở một số khu vực của Scotland và Ireland

Pay attention to the Celtic language branches spoken in Scotland and Ireland.

任何在苏格兰和爱尔兰部分地区使用的凯尔特语系语言

Ví dụ

Họ từ