Anh - Việt

Bản dịch của từ Gagging trong tiếng Việt

gagging

NounVerb

gagging (Noun)

/ɡˈæɡɨŋ/
/ɡˈæɡɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc phản xạ bật ra nhằm ngăn chặn, nôn mửa hoặc cảm giác muốn nôn (góc họng co thắt), tức phản xạ buồn nôn.

A gag motion or reflex.

Ví dụ
Em bé bắt đầu co mặt sau khi nếm thức ăn mới.The baby started gagging after tasting the new food.
Câu chuyện hài hước của diễn viên gây ra sự co mặt không kiểm soát trong khán giả.The comedian's joke caused uncontrollable gagging in the audience.

gagging (Verb)

/ɡˈæɡɨŋ/
/ɡˈæɡɨŋ/
AI

Nghĩa 01

“Gagging” là dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “gag”, nghĩa là đang nôn mửa hoặc có cảm giác muốn nôn; cũng có thể dùng để chỉ hành động bịt miệng, cấm nói (tùy ngữ cảnh). Ở đây tập trung vào nghĩa phổ biến: đang nôn hoặc muốn nôn.

present participle and gerund of gag.

Ví dụ
Người hài kịch đang nghẹn trên sân khấu trong chương trình stand-up.The comedian was gagging on stage during the stand-up show.
Cô ấy không thể ngừng nghẹn sau khi nếm thức uống khó chịu tại buổi tiệc.She couldn't stop gagging after tasting the foul drink at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của gagging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

gag

V2

Quá khứ đơn

Past simple

gagged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

gagged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

gags

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

gagging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh