Bản dịch của từ Gagging trong tiếng Việt

Gagging

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gagging(Noun)

ɡˈæɡɨŋ
ɡˈæɡɨŋ
01

Hành động hoặc phản xạ bật ra nhằm ngăn chặn, nôn mửa hoặc cảm giác muốn nôn (góc họng co thắt), tức phản xạ buồn nôn.

A gag motion or reflex.

呕吐反射

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gagging(Verb)

ɡˈæɡɨŋ
ɡˈæɡɨŋ
01

“Gagging” là dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “gag”, nghĩa là đang nôn mửa hoặc có cảm giác muốn nôn; cũng có thể dùng để chỉ hành động bịt miệng, cấm nói (tùy ngữ cảnh). Ở đây tập trung vào nghĩa phổ biến: đang nôn hoặc muốn nôn.

Present participle and gerund of gag.

呕吐或想呕吐的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Gagging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Gag

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Gagged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Gagged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Gags

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Gagging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ