Bản dịch của từ Gaia trong tiếng Việt

Gaia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gaia(Noun)

ɡˈaɪə
ˈɡaɪə
01

Một khái niệm khoa học xem Trái Đất là một hệ thống tự điều chỉnh

A scientific concept views the Earth as a self-regulating system.

一个科学概念将地球视作一个自我调节的系统。

Ví dụ
02

Tên của một sứ mệnh không gian có nhiệm vụ khảo sát và vẽ bản đồ Ngân Hà

The name of a space mission tasked with mapping the Milky Way.

这是一个负责绘制银河系图的太空任务的名称。

Ví dụ
03

Nhân hóa Trái Đất, một nữ thần trong thần thoại Hy Lạp.

The personification of Earth, a goddess in Greek mythology.

将地球拟人化成希腊神话中的女神形象。

Ví dụ

Họ từ