Bản dịch của từ Gaia trong tiếng Việt

Gaia

NounNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gaia (Noun)

gˈaɪə
gˈeɪə
01

Trong thần thoại, Gaia là nhân cách hóa Trái Đất dưới hình dạng một nữ thần — tức là nữ thần tượng trưng cho Mẹ Đất, nguồn gốc của sự sống và thiên nhiên.

The mythological personification of the Earth as a goddess.

Ví dụ

Gaia (Noun Countable)

gˈaɪə
gˈeɪə
01

Một tinh thần hay nhân cách giả định được cho là truyền sức sống hoặc ảnh hưởng đến các sinh vật sống (ý niệm rằng Trái Đất hoặc thiên nhiên có một linh hồn sống động).

A supposed spirit or personality that informs or vitalizes living creatures.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh