Bản dịch của từ Gaia trong tiếng Việt
Gaia
Noun [U/C]

Gaia(Noun)
ɡˈaɪə
ˈɡaɪə
01
Một khái niệm khoa học xem Trái Đất là một hệ thống tự điều chỉnh
A scientific concept views the Earth as a self-regulating system.
一个科学概念将地球视作一个自我调节的系统。
Ví dụ
Ví dụ
03
Nhân hóa Trái Đất, một nữ thần trong thần thoại Hy Lạp.
The personification of Earth, a goddess in Greek mythology.
将地球拟人化成希腊神话中的女神形象。
Ví dụ
