Anh - Việt

Bản dịch của từ Gaiety trong tiếng Việt

gaiety

Noun

gaiety (Noun)

/gˈeɪɪti/
/gˈeɪɪti/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái vui vẻ, phấn khởi, tinh thần nhẹ nhàng và hứng khởi; cảm giác vui tươi, rộn ràng.

Trạng thái vui vẻ, phấn khởi, tinh thần nhẹ nhàng và hứng khởi; cảm giác vui tươi, rộn ràng.

The state or quality of being lighthearted or cheerful.

Ví dụ
Sự vui vẻ của buổi lễ làm tràn ngập niềm vui trong phòng.The gaiety of the celebration filled the room with joy.
Bữa tiệc thiếu sự vui vẻ do không khí u ám.The party lacked gaiety due to the somber atmosphere.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của gaiety (Noun)

SingularPlural

gaiety

gaieties

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh