Bản dịch của từ Gain ground trong tiếng Việt

Gain ground

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gain ground(Verb)

geɪn gɹaʊnd
geɪn gɹaʊnd
01

“Gain ground” có nghĩa là tiến bộ, tiến lên, dần chiếm ưu thế hoặc đạt được tiến triển trong một việc nào đó.

To make progress or advance.

取得进展

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gain ground(Phrase)

geɪn gɹaʊnd
geɪn gɹaʊnd
01

“Gain ground” có nghĩa là tiến bộ, tiến lên, ngày càng chiếm ưu thế hoặc cải thiện tình hình so với trước.

To make progress or advance.

取得进展

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh