Bản dịch của từ Gained recognition trong tiếng Việt
Gained recognition

Gained recognition(Verb)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Cụm từ 'gained recognition' mang nghĩa là nhận được sự công nhận hoặc đánh giá cao từ người khác về một thành tựu hoặc giá trị nào đó. Trong tiếng Anh, 'gained recognition' có thể được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt rõ ràng trong phát âm hay chữ viết. Tuy nhiên, trong một vài ngữ cảnh, có thể có sự khác biệt về cách sử dụng trong các ngành nghề cụ thể hoặc khi liên quan đến văn hóa, như trong nghệ thuật hoặc khoa học".
"Cụm từ 'gained recognition' mang nghĩa là nhận được sự công nhận hoặc đánh giá cao từ người khác về một thành tựu hoặc giá trị nào đó. Trong tiếng Anh, 'gained recognition' có thể được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt rõ ràng trong phát âm hay chữ viết. Tuy nhiên, trong một vài ngữ cảnh, có thể có sự khác biệt về cách sử dụng trong các ngành nghề cụ thể hoặc khi liên quan đến văn hóa, như trong nghệ thuật hoặc khoa học".
