Anh - Việt

Bản dịch của từ Galea trong tiếng Việt

galea

Noun

galea (Noun)

/gˈeɪliə/
/gˈeɪliə/
AI

Nghĩa 01

Một cấu trúc có hình dạng giống mũ bảo hộ (giống vòm che đầu); thường dùng để mô tả một bộ phận có dáng chụp hoặc che như mũ sắt.

A structure shaped like a helmet.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã tạo ra một galea đẹp cho lễ hội cộng đồng.The artist created a beautiful galea for the community festival.
Nhiều người đã không đội galea trong sự kiện xã hội.Many people did not wear a galea during the social event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh