Anh - Việt

Bản dịch của từ Galvanise trong tiếng Việt

galvanise

Verb

galvanise (Verb)

/gˈælvənaɪz/
/gˈælvənaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Kích thích, khích lệ hoặc thôi thúc ai đó nhận thức và hành động (làm cho người ta quan tâm hơn và bắt đầu hành động).

Kích thích, khích lệ hoặc thôi thúc ai đó nhận thức và hành động (làm cho người ta quan tâm hơn và bắt đầu hành động).

to arouse to awareness or action.

Ví dụ
Bộ phim tài liệu về biến đổi khí hậu đã kích thích khán giả hành động.The documentary about climate change galvanised the audience to take action.
Sự thiếu phản ứng từ chính phủ không kích thích cộng đồng giúp đỡ.The lack of government response did not galvanise the community to help.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của galvanise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

galvanise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

galvanised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

galvanised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

galvanises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

galvanising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh