Anh - Việt
galvanometer
Noun
galvanometer (Noun)
/gælvənˈɑmɪtəɹ/
/gælvənˈɑmɪtəɹ/
AI
Nghĩa 01 · Dụng cụ phát hiện và đo dòng điện nhỏ.
Dụng cụ phát hiện và đo dòng điện nhỏ.
An instrument for detecting and measuring small electric currents.
Ví dụ
Galvanometer đã đo dòng điện trong dự án cộng đồng của chúng tôi.The galvanometer measured the electric current in our community project.
Galvanometer đã không hoạt động trong thí nghiệm khoa học xã hội.The galvanometer did not work during the social science experiment.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Galvanometer là một thiết bị điện tử được sử dụng để phát hiện và đo dòng điện yếu. Nó hoạt động dựa trên nguyên lý từ cảm ứng, với một kim chỉ thị di chuyển trên mặt số để biểu thị giá trị dòng điện. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này không có sự khác biệt lớn giữa Anh và Mỹ. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh kỹ thuật, thuật ngữ "analog ammeter" có thể được sử dụng trong tiếng Anh Mỹ, mặc dù "galvanometer" vẫn phổ biến hơn trong cả hai biến thể.