Bản dịch của từ Game console trong tiếng Việt

Game console

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Game console(Noun)

ɡˈeɪm kˈɑnsoʊl
ɡˈeɪm kˈɑnsoʊl
01

Một hình thức giải trí kết hợp phần cứng và phần mềm để tạo ra những trải nghiệm tương tác.

A form of entertainment that combines hardware and software to create interactive experiences.

Ví dụ
02

Một thiết bị dùng để chơi trò chơi điện tử, thường được kết nối với tivi.

A device used to play video games typically connected to a television.

Ví dụ
03

Một hệ thống kỹ thuật số cho phép người dùng chơi trò chơi, thường có chức năng trực tuyến.

A digital system that allows users to play games often with online functionality.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh