Bản dịch của từ Gamut trong tiếng Việt

Gamut

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gamut(Noun)

gˈæmət
gˈæmət
01

Toàn bộ thang âm hoặc phạm vi nốt nhạc mà một giọng hát hoặc nhạc cụ có thể cất lên; tức là khoảng từ nốt thấp nhất đến nốt cao nhất mà một người hoặc nhạc cụ có thể biểu diễn.

A complete scale of musical notes the range of a voice or instrument.

Ví dụ
02

Toàn bộ phạm vi, dải hoặc quãng rộng của một thứ gì đó — nghĩa là mọi mức độ, loại hoặc khía cạnh có thể có của vật hoặc ý tưởng đó.

The complete range or scope of something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ