Bản dịch của từ Gardening leave trong tiếng Việt
Gardening leave
Noun [U/C]

Gardening leave(Noun)
ɡˈɑɹdənɨŋ lˈiv
ɡˈɑɹdənɨŋ lˈiv
01
Thời gian mà nhân viên vẫn còn trong danh sách lương nhưng không bắt buộc phải đi làm, thường được dùng khi người đó chuẩn bị rời khỏi công việc.
This is the period during which an employee still receives a paycheck but isn't required to work, typically used when someone leaves a job.
这是指员工仍在工资单上的时期,但不需要工作的时间,通常在员工离职时使用。
Ví dụ
Ví dụ
