Anh - Việt

Bản dịch của từ Garter trong tiếng Việt

garter

Noun

garter (Noun)

/gˈɑɹtɚ/
/gˈɑɹtəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một dải băng hoặc vòng quấn quanh bắp chân để giữ tất hoặc vớ không bị tuột xuống.

Một dải băng hoặc vòng quấn quanh bắp chân để giữ tất hoặc vớ không bị tuột xuống.

A band worn around the leg to keep a stocking or sock up.

Ví dụ
Cô ấy đã mặc một dải lưng ren trong lễ cưới của mình.She wore a lace garter during her wedding ceremony.
Anh ta không thích truyền thống ném dải lưng trong lễ cưới.He dislikes the tradition of throwing garters at weddings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của garter (Noun)

SingularPlural

garter

garters

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh