geared
geared (Adjective)
Nghĩa 01 · được trang bị hoặc gắn với một thiết bị, tính năng cụ thể
được trang bị hoặc gắn với một thiết bị, tính năng cụ thể
equipped or fitted with a particular device or feature
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · được thiết kế/nhắm tới một mục đích hoặc nhóm cụ thể (ví dụ: 'hướng tới người mới bắt đầu')
được thiết kế/nhắm tới một mục đích hoặc nhóm cụ thể (ví dụ: 'hướng tới người mới bắt đầu')
designed or oriented toward a particular purpose or group (e.g., 'geared toward beginners')
Từ tiếng Việt gần nghĩa
geared (Verb)
Nghĩa 01 · dạng quá khứ/phân từ của động từ 'gear' — được trang bị (vật dụng, thiết bị)
dạng quá khứ/phân từ của động từ 'gear' — được trang bị (vật dụng, thiết bị)
past participle of 'gear' (to equip)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · dạng quá khứ/phân từ của 'gear' — được chuẩn bị hoặc điều chỉnh để phù hợp với một mục đích cụ thể
dạng quá khứ/phân từ của 'gear' — được chuẩn bị hoặc điều chỉnh để phù hợp với một mục đích cụ thể
past participle of 'gear' (to prepare or adapt)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · dạng quá khứ/phân từ của 'gear' — (bánh răng) ăn khớp; đã vào số
dạng quá khứ/phân từ của 'gear' — (bánh răng) ăn khớp; đã vào số
past participle of 'gear' (to engage gears)
Từ tiếng Việt gần nghĩa