Bản dịch của từ Gearhead trong tiếng Việt

Gearhead

Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gearhead(Noun Countable)

ɡˈiəhɛd
ˈɡɪrˌhɛd
01

(nói) Thợ máy, người sửa chữa động cơ hoặc các hệ thống truyền động.

(informal) A mechanic or person who works on engines or gear systems.

Ví dụ
02

(nói) Người mê công nghệ, người rất quan tâm đến máy tính, thiết bị điện tử.

(informal) A person very interested in or knowledgeable about computers, electronics, or technology (tech enthusiast).

Ví dụ
03

(nói) Người mê xe hơi, người đam mê ô tô và công nghệ ô tô.

(informal) A person enthusiastic about automobiles and automotive technology; a car enthusiast.

Ví dụ