Bản dịch của từ Gender fluidity trong tiếng Việt

Gender fluidity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gender fluidity(Noun)

ɡˈɛndɐ fluːˈɪdɪti
ˈɡɛndɝ ˈfɫuˌɪdɪti
01

Một khái niệm nhận thức rằng giới tính không cố định mà có thể thay đổi và biến chuyển.

The concept recognizes that gender is not fixed and can change or transform over time.

这个概念认为,性别并非一成不变,可以变化、流动。

Ví dụ
02

Tình trạng linh hoạt giới tính cho phép một phạm vi các bản sắc giới tính có thể thay đổi theo thời gian.

The idea of not fixing gender allows for a range of gender identities that can evolve over time.

性别流动状态是一种允许性别认同随时间变化的状态,涵盖了多种可能的性别身份。

Ví dụ
03

Việc thể hiện giới tính của bản thân một cách linh hoạt và không theo khuôn mẫu

Expressing one's gender in a flexible way without adhering strictly to male or female norms.

以灵活且非二元的方式表达个人性别的做法

Ví dụ