Bản dịch của từ Genderqueer trong tiếng Việt

Genderqueer

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Genderqueer(Adjective)

dʒˈɛndɚkˌiɹ
dʒˈɛndɚkˌiɹ
01

Miêu tả người không theo các phân biệt giới tính truyền thống; họ không hoàn toàn nhận mình là nam hay nữ, hoặc nhận cả hai hoặc một kết hợp của nam và nữ.

Denoting or relating to a person who does not subscribe to conventional gender distinctions but identifies with neither, both, or a combination of male and female genders.

不认同传统性别的人,可能是男性、女性或两者的结合。

Ví dụ

Genderqueer(Noun)

dʒˈɛndɚkˌiɹ
dʒˈɛndɚkˌiɹ
01

Một người không theo những phân biệt giới tính truyền thống; người này không xác định mình chỉ là nam hay nữ mà có thể nhận diện là cả hai, cả một phần của cả hai, hoặc không thuộc bất kỳ nhãn nam/nữ truyền thống nào.

A person who does not subscribe to conventional gender distinctions but identifies with neither, both, or a combination of male and female genders.

不认同传统性别的人

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh