Bản dịch của từ General curriculum trong tiếng Việt
General curriculum
Noun [U/C]

General curriculum (Noun)
dʒˈɛnɚəl kɚˈɪkjələm
dʒˈɛnɚəl kɚˈɪkjələm
01
Bộ môn học hoặc chương trình được cung cấp bởi một cơ sở giáo dục.
The set of courses or programs offered by an educational institution.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Kinh nghiệm giáo dục tiêu chuẩn nhằm đáp ứng nhu cầu của tất cả học sinh trong một bối cảnh nhất định.
The standard educational experience intended to meet the needs of all students in a given context.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with General curriculum
Không có idiom phù hợp