Bản dịch của từ Generalized other trong tiếng Việt
Generalized other

Generalized other (Noun)
Một khái niệm trong tâm lý xã hội chỉ các kỳ vọng hành vi chung của xã hội hoặc cộng đồng.
A concept in social psychology that refers to the common behavioral expectations of society or the community.
Quang điểm mà từ đó một cá nhân xem xét những phản ứng của một cộng đồng lớn hơn khi tham gia vào các tương tác xã hội.
The perspective from which an individual considers the reactions of a larger community when engaging in social interactions.
Một cấu trúc lý thuyết được sử dụng để chỉ cách mà các cá nhân nội tâm hóa các thái độ và chuẩn mực của xã hội họ.
A theoretical construct used to indicate how individuals internalize the attitudes and norms of their society.
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Từ trái nghĩa (Antonym)
Tần suất xuất hiện
Tài liệu trích dẫn có chứa từ

