Anh - Việt

Bản dịch của từ Generated trong tiếng Việt

generated

VerbAdjective

generated (Verb)

/dʒˈɛnɚeɪtɪd/
/dʒˈɛnɚeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Khiến một thứ gì đó trở thành một trạng thái hoặc điều kiện nhất định; làm cho (cái gì) ở trong tình trạng nào đó.

Khiến một thứ gì đó trở thành một trạng thái hoặc điều kiện nhất định; làm cho (cái gì) ở trong tình trạng nào đó.

To cause something to be in a particular state or condition.

Ví dụ
Chương trình cộng đồng đã tạo ra nhiều việc làm cho cư dân địa phương năm ngoái.The community program generated more jobs for local residents last year.
Chính sách mới không tạo ra phản hồi tích cực từ công dân.The new policy did not generate positive feedback from the citizens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (động từ) Gây ra một kết quả hoặc hệ quả; làm xuất hiện hoặc tạo nên điều gì đó.

(động từ) Gây ra một kết quả hoặc hệ quả; làm xuất hiện hoặc tạo nên điều gì đó.

To bring about a result or outcome.

Ví dụ
Chính sách mới đã tạo ra sự thay đổi xã hội đáng kể trong cộng đồng.The new policy generated significant social change in the community.
Chương trình không tạo ra đủ sự quan tâm từ cư dân địa phương.The program did not generate enough interest among local residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Tạo ra hoặc sinh ra một cái gì đó thông qua một quá trình, phương pháp hoặc hành động; làm cho cái gì đó xuất hiện hoặc tồn tại.

Tạo ra hoặc sinh ra một cái gì đó thông qua một quá trình, phương pháp hoặc hành động; làm cho cái gì đó xuất hiện hoặc tồn tại.

To produce or create something often with a process or method.

Ví dụ
Ủy ban đã tạo ra những ý tưởng mới cho sự cải thiện cộng đồng tuần trước.The committee generated new ideas for community improvement last week.
Họ đã không tạo ra đủ sự quan tâm cho sự kiện xã hội.They did not generate enough interest in the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của generated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

generate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

generated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

generated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

generates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

generating

generated (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Được tạo ra từ một quá trình sinh hoặc sản xuất (thường dùng cho dữ liệu, kết quả, đầu ra…), nghĩa là thứ đó không có từ trước mà mới được tạo ra bởi hệ thống, chương trình hoặc quy trình nào đó.

Được tạo ra từ một quá trình sinh hoặc sản xuất (thường dùng cho dữ liệu, kết quả, đầu ra…), nghĩa là thứ đó không có từ trước mà mới được tạo ra bởi hệ thống, chương trình hoặc quy trình nào đó.

Resulting from a generation process typically used in contexts like generated data or generated output.

Ví dụ
Dữ liệu được tạo ra từ cuộc khảo sát cho thấy xu hướng xã hội thú vị năm 2023.The generated data from the survey showed interesting social trends in 2023.
Báo cáo không bao gồm bất kỳ số liệu được tạo ra nào về sự tham gia của cộng đồng.The report did not include any generated statistics about community engagement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Được tạo ra hoặc sản xuất bởi một quá trình, phương pháp nào đó; không phải tự nhiên mà là kết quả của một quy trình cụ thể.

Được tạo ra hoặc sản xuất bởi một quá trình, phương pháp nào đó; không phải tự nhiên mà là kết quả của một quy trình cụ thể.

Produced by a particular process or method.

Ví dụ
Dữ liệu được tạo ra từ khảo sát rất hữu ích cho phân tích.The generated data from the survey was very useful for analysis.
Các báo cáo được tạo ra không phản ánh các vấn đề xã hội hiện tại.The generated reports do not reflect the current social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh