Bản dịch của từ Generation gap trong tiếng Việt

Generation gap

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Generation gap(Noun)

dʒˌɛnɚˈeɪʃən ɡˈæp
dʒˌɛnɚˈeɪʃən ɡˈæp
01

Sự thiếu hiểu biết và giao tiếp giữa hai thế hệ, đặc biệt là giữa giới trẻ và cha mẹ của họ.

A lack of understanding and communication between two generations especially between young people and their parents.

Ví dụ

Generation gap(Phrase)

dʒˌɛnɚˈeɪʃən ɡˈæp
dʒˌɛnɚˈeɪʃən ɡˈæp
01

Sự khác biệt về thái độ giữa những người thuộc các thế hệ khác nhau, dẫn đến sự thiếu hiểu biết.

A difference of attitudes between people of different generations leading to a lack of understanding.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh