Anh - Việt

Bản dịch của từ Genetic relationship trong tiếng Việt

genetic relationship

Phrase

genetic relationship (Phrase)

/dʒənˈɛtɨk ɹilˈeɪʃənʃˌɪp/
/dʒənˈɛtɨk ɹilˈeɪʃənʃˌɪp/
AI

Nghĩa 01

Mối quan hệ về dòng dõi giữa những người có chung tổ tiên; tức là những người có cùng huyết thống, cùng nguồn gốc gia đình.

A relationship between individuals who are descendants of a common ancestor.

Ví dụ
Nhiều người ở Việt Nam có mối quan hệ di truyền qua tổ tiên của họ.Many people in Vietnam share a genetic relationship through their ancestry.
Không phải ai trong cộng đồng tôi cũng hiểu khái niệm mối quan hệ di truyền.Not everyone in my community understands the concept of genetic relationship.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh