Bản dịch của từ Geo-targeting trong tiếng Việt

Geo-targeting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geo-targeting(Noun)

dʒˈitɚdʒˌeɪtɨŋ
dʒˈitɚdʒˌeɪtɨŋ
01

Thực hành cung cấp nội dung hoặc quảng cáo cho người tiêu dùng dựa trên vị trí địa lý của họ.

The practice of delivering content or advertisements to consumers based on their geographic location.

Ví dụ
02

Chiến lược tiếp thị sử dụng dữ liệu vị trí để tùy chỉnh thông điệp cho người dùng ở các khu vực cụ thể.

A marketing strategy that uses location data to customize messages for users in specific areas.

Ví dụ
03

Quá trình nhắm đến cá nhân bằng nội dung dựa trên vị trí địa lý của họ.

The process of targeting individuals with content based on their geographical location.

Ví dụ