Bản dịch của từ Geo-targeting trong tiếng Việt
Geo-targeting
Noun [U/C]

Geo-targeting(Noun)
dʒˈitɚdʒˌeɪtɨŋ
dʒˈitɚdʒˌeɪtɨŋ
Ví dụ
02
Quá trình nhắm đến cá nhân bằng nội dung dựa trên vị trí địa lý của họ.
The process of targeting individuals with content based on their geographical location.
Ví dụ
03
Thực hành cung cấp nội dung hoặc quảng cáo cho người tiêu dùng dựa trên vị trí địa lý của họ.
The practice of delivering content or advertisements to consumers based on their geographic location.
Ví dụ
