Anh - Việt

Bản dịch của từ Geometrically trong tiếng Việt

geometrically

Adverb

geometrically (Adverb)

/dʒiəmˈɛtɹɪkli/
/dʒiəmˈɛtɹɪkli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách liên quan đến hình học — tức là theo các nguyên tắc, tính chất hoặc cách đo đạc của hình dạng và không gian trong toán học.

Một cách liên quan đến hình học — tức là theo các nguyên tắc, tính chất hoặc cách đo đạc của hình dạng và không gian trong toán học.

In a way that is related to geometry its principles or its branch of mathematics.

Ví dụ
Cô ấy giải thích khái niệm theo hình học trong bài thi nói IELTS của mình.She explained the concept geometrically during her IELTS speaking test.
Anh ấy gặp khó khăn trong việc hiểu các đồ thị phức tạp theo hình học trong bài viết IELTS.He struggled to understand geometrically complex graphs in IELTS writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh