Bản dịch của từ Geometry trong tiếng Việt

Geometry

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geometry (Noun)

dʒiˈɑmətɹi
dʒiˈɑmɪtɹi
01

Một nhánh của toán học nghiên cứu đặc điểm và quan hệ giữa các điểm, đường, mặt, khối và các dạng tương tự trong không gian nhiều chiều.

The branch of mathematics concerned with the properties and relations of points, lines, surfaces, solids, and higher dimensional analogues.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ