Bản dịch của từ Germ line trong tiếng Việt
Germ line
Noun [U/C]

Germ line (Noun)
dʒɝˈm lˈaɪn
dʒɝˈm lˈaɪn
01
Chuỗi tế bào góp phần tạo ra giao tử trong một sinh vật, được truyền cho thế hệ sau.
The sequence of cells that contribute to the gametes in an organism, which are passed on to offspring.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Chất liệu di truyền được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác trong quá trình sinh sản.
The hereditary material that is passed from one generation to the next in reproduction.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Germ line
Không có idiom phù hợp