Anh - Việt

Bản dịch của từ Gestures trong tiếng Việt

gestures

VerbNoun

gestures (Verb)

/dʒˈɛstʃɚz/
/dʒˈɛstʃɚz/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển tay, mặt hoặc cơ thể để biểu lộ ý nghĩa, cảm xúc hoặc truyền đạt thông điệp (ví dụ: ra hiệu bằng tay, nháy mắt, vẫy tay).

make a gesture with ones hands or face.

Ví dụ
Cô ấy ra hiệu để chỉ sự đồng ý với đề xuất.She gestures to indicate her approval of the proposal.
Anh ấy không ra hiệu khi nói chuyện với bạn bè.He does not gesture when speaking to his friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của gestures (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

gesture

V2

Quá khứ đơn

Past simple

gestured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

gestured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

gestures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

gesturing

gestures (Noun)

/dʒˈɛstʃɚz/
/dʒˈɛstʃɚz/
AI

Nghĩa 01

Một cử chỉ là động tác của một phần cơ thể, thường là tay hoặc đầu, dùng để bày tỏ ý nghĩ, cảm xúc hoặc thông điệp mà không cần lời nói.

a movement of part of the body especially a hand or the head to express an idea or meaning.

Ví dụ
Nhiều người sử dụng cử chỉ để giao tiếp trong các sự kiện xã hội.Many people use gestures to communicate during social events like parties.
Không phải ai cũng hiểu cử chỉ trong các nền văn hóa khác nhau.Not everyone understands gestures in different cultures during social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh