Bản dịch của từ Get a grant trong tiếng Việt

Get a grant

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get a grant(Phrase)

ɡˈɛt ˈɑː ɡrˈɑːnt
ˈɡɛt ˈɑ ˈɡrænt
01

Để nhận được một khoản tài trợ, thường thì bạn cần phải nộp đơn và chứng minh nhu cầu cần có nguồn kinh phí.

To receive a grant typically involves applying and demonstrating the need for funding

Ví dụ
02

Các khoản tài trợ thường được trao cho nghiên cứu, giáo dục hoặc phát triển cộng đồng.

Grants are often awarded for research education or community development

Ví dụ
03

Để nhận được sự hỗ trợ tài chính từ một tổ chức hoặc cơ quan cho một mục đích hoặc dự án cụ thể.

To obtain financial support from an organization or institution for a specific purpose or project

Ví dụ