Bản dịch của từ Get cold feet trong tiếng Việt
Get cold feet

Get cold feet (Verb)
She always gets cold feet before giving a presentation.
Cô ấy luôn lo lắng trước khi thuyết trình.
He never gets cold feet when speaking in front of a crowd.
Anh ấy không bao giờ lo lắng khi nói trước đám đông.
Do you often get cold feet when talking to new people?
Bạn thường có lo lắng khi nói chuyện với người mới không?
Get cold feet (Phrase)
Many people get cold feet before speaking in public events.
Nhiều người cảm thấy lo lắng trước khi phát biểu tại sự kiện công cộng.
She did not get cold feet about joining the debate team.
Cô ấy không cảm thấy lo lắng khi tham gia đội tranh luận.
Did you get cold feet before your first social gathering?
Bạn có cảm thấy lo lắng trước buổi gặp mặt xã hội đầu tiên không?
She got cold feet before the community event last Saturday.
Cô ấy đã sợ hãi trước sự kiện cộng đồng thứ Bảy tuần trước.
He didn't get cold feet about joining the debate team.
Anh ấy không sợ hãi khi tham gia đội tranh biện.
Trở nên lo lắng và do dự về điều gì đó, đặc biệt là trước một sự kiện hoặc quyết định quan trọng
To become nervous and hesitant about something especially before a significant event or decision
Many students get cold feet before the IELTS speaking test.
Nhiều sinh viên trở nên lo lắng trước bài kiểm tra nói IELTS.
She did not get cold feet about attending the social event.
Cô ấy không cảm thấy lo lắng khi tham gia sự kiện xã hội.
Did you get cold feet before your presentation at the conference?
Bạn có cảm thấy lo lắng trước bài thuyết trình tại hội nghị không?
I got cold feet before my speech at the community event.
Tôi đã cảm thấy lo lắng trước bài phát biểu tại sự kiện cộng đồng.
She didn't get cold feet during her friend's wedding ceremony.
Cô ấy không cảm thấy lo lắng trong buổi lễ cưới của bạn mình.
Trải qua những nghi ngờ hoặc sợ hãi ngăn cản một người tiến hành theo kế hoạch
To experience doubts or fears that prevent one from proceeding as planned
Many students get cold feet before giving their IELTS speaking test.
Nhiều sinh viên cảm thấy lo lắng trước khi thi nói IELTS.
She did not get cold feet about attending the social event.
Cô ấy không cảm thấy lo lắng về việc tham dự sự kiện xã hội.
Do you get cold feet before speaking in public?
Bạn có cảm thấy lo lắng trước khi nói trước công chúng không?
Many students get cold feet before giving their IELTS speaking test.
Nhiều sinh viên cảm thấy lo lắng trước khi thi nói IELTS.
She did not get cold feet about joining the social event.
Cô ấy không cảm thấy lo lắng khi tham gia sự kiện xã hội.
Cụm từ "get cold feet" trong tiếng Anh có nghĩa là cảm thấy lo lắng, chần chừ hoặc thay đổi quyết định, đặc biệt là trước một sự kiện trọng đại như đám cưới hoặc quyết định lớn. Cụm từ này được sử dụng chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ, trong khi tiếng Anh Anh ít phổ biến hơn. Phát âm giữa hai biến thể này có thể khác biệt nhẹ, nhưng ý nghĩa và ngữ cảnh sử dụng tương tự nhau, thường diễn ra trong các tình huống xã hội hoặc cá nhân căng thẳng.
Cụm từ "get cold feet" có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ, với phần đầu của từ "cold" bắt nguồn từ tiếng Latin "calidus", mang nghĩa là lạnh lẽo. Thành ngữ này xuất hiện vào thế kỷ 20, thể hiện sự do dự hoặc sợ hãi trước một quyết định quan trọng. Ý nghĩa hiện tại liên quan tới cảm giác hồi hộp hoặc chần chừ trước việc thực hiện một hành động, phản ánh trạng thái tâm lý không ổn định.
Cụm từ "get cold feet" không thường xuất hiện trong bốn phần của bài thi IELTS, bao gồm Nghe, Nói, Đọc và Viết. Tuy nhiên, nó có vẻ phổ biến trong các tình huống giao tiếp hàng ngày, đặc biệt là khi mô tả sự do dự hoặc lo lắng trước một quyết định quan trọng, như đám cưới hoặc thuyết trình. Trong bối cảnh sử dụng không chính thức, nó thể hiện trạng thái tâm lý mà con người thường trải qua trong những tình huống căng thẳng.
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Phù hợp nhất
Phù hợp
Ít phù hợp