Bản dịch của từ Get told off trong tiếng Việt

Get told off

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get told off(Phrase)

ɡˈɛt tˈəʊld ˈɒf
ˈɡɛt ˈtoʊɫd ˈɔf
01

Bị khiển trách hoặc mắng mỏ vì hành vi hoặc hành động của mình

To be reprimanded or scolded for ones behavior or actions

Ví dụ
02

Nhận sự chỉ trích hoặc quở trách từ ai đó

To receive criticism or admonishment from someone

Ví dụ
03

Được bảo rằng mình đã làm điều sai trái

To be told that one has done something wrong

Ví dụ