Bản dịch của từ Get told off trong tiếng Việt
Get told off
Phrase

Get told off(Phrase)
ɡˈɛt tˈəʊld ˈɒf
ˈɡɛt ˈtoʊɫd ˈɔf
01
Bị khiển trách hoặc mắng mỏ vì hành vi hoặc hành động của mình
To be reprimanded or scolded for ones behavior or actions
Ví dụ
02
Nhận sự chỉ trích hoặc quở trách từ ai đó
To receive criticism or admonishment from someone
Ví dụ
