Bản dịch của từ Geyser trong tiếng Việt

Geyser

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geyser(Noun)

gˈaɪzɚ
gˈaɪzəɹ
01

Một suối nước nóng tự nhiên mà nước trong đó đun sôi từng lúc rồi phun lên thành cột nước và hơi nước cao lên không trung.

A hot spring in which water intermittently boils sending a tall column of water and steam into the air.

Ví dụ
02

Một loại máy nước nóng dùng khí đốt làm nhiên liệu, nước chảy xuyên qua và được đun nhanh để cung cấp nước nóng ngay lập tức.

A gasfired water heater through which water flows as it is rapidly heated.

Ví dụ

Geyser(Verb)

gˈaɪzɚ
gˈaɪzəɹ
01

(động từ) Phun trào mạnh mẽ, bắn tung tóe (thường dùng cho nước hoặc hơi nước) — ví dụ: nước hoặc hơi nước đột ngột phun ra với lực lớn.

Especially of water or steam gush or burst out with great force.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ