Bản dịch của từ Gí trong tiếng Việt
Gí

Gí(Verb)
Làm cho chạm sát vào ở một điểm nào đó
To touch or make contact at a point; to press against so two things meet at a spot
Ép thật sát xuống
To press down firmly; to squeeze tightly against something
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
gí: không phải từ chuẩn; gần giống “gì” trong tiếng Việt chuẩn (English: what) *(formal)*. Từ này thường xuất hiện trong khẩu ngữ, chat hoặc do viết sai; không có dạng formal riêng biệt vì bản thân là biến thể không chuẩn. Là từ nghi vấn (đứng trong nhóm từ để hỏi) dùng để hỏi về sự vật, sự việc. Tránh dùng “gí” trong văn viết chính thức; dùng “gì” trong ngữ cảnh trang trọng.
gí: không phải từ chuẩn; gần giống “gì” trong tiếng Việt chuẩn (English: what) *(formal)*. Từ này thường xuất hiện trong khẩu ngữ, chat hoặc do viết sai; không có dạng formal riêng biệt vì bản thân là biến thể không chuẩn. Là từ nghi vấn (đứng trong nhóm từ để hỏi) dùng để hỏi về sự vật, sự việc. Tránh dùng “gí” trong văn viết chính thức; dùng “gì” trong ngữ cảnh trang trọng.
