Bản dịch của từ Gigabyte trong tiếng Việt
Gigabyte
Noun

Gigabyte (Noun)
dʒˈɪɡəbˌaɪt
ˈdʒɪɡəˌbaɪt
01
Trong một số ngữ cảnh tin học, đơn vị đo thông tin số bằng 1.073.741.824 byte, tức là 2 mũ 30 byte.
In some computing contexts a unit of digital information equal to 1073741824 bytes 2³⁰ bytes
Ví dụ
