Bản dịch của từ Gigabyte trong tiếng Việt

Gigabyte

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gigabyte (Noun)

dʒˈɪɡəbˌaɪt
ˈdʒɪɡəˌbaɪt
01

Trong một số ngữ cảnh tin học, đơn vị đo thông tin số bằng 1.073.741.824 byte, tức là 2 mũ 30 byte.

In some computing contexts a unit of digital information equal to 1073741824 bytes 2³⁰ bytes

Ví dụ
02

Đơn vị đo dung lượng thông tin hoặc lưu trữ số, bằng một tỷ byte, thường viết tắt là GB.

A unit of digital information or computer storage equal to one billion bytes usually written as GB

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa