Anh - Việt

Bản dịch của từ Gigabyte trong tiếng Việt

gigabyte

Noun

gigabyte (Noun)

/dʒˈɪɡəbˌaɪt/
/ˈdʒɪɡəˌbaɪt/
AI

Nghĩa 01

Trong một số ngữ cảnh tin học, đơn vị đo thông tin số bằng 1.073.741.824 byte, tức là 2 mũ 30 byte.

In some computing contexts a unit of digital information equal to 1073741824 bytes 2³⁰ bytes

Ví dụ
Kho lưu trữ mạng xã hội của Maria cần một đơn vị gồm 1.073.741.824 ô dữ liệu tám bit để lưu bài đăng mười năm.Maria's social media archive needs one gigabyte for ten years of posts.
Trang khảo sát cộng đồng không thể lưu một đơn vị dung lượng gồm 1.073.741.824 ô dữ liệu tám bit về các câu trả lời bằng video.The community survey website cannot store one gigabyte of video responses.

Nghĩa 02

Đơn vị đo dung lượng thông tin hoặc lưu trữ số, bằng một tỷ byte, thường viết tắt là GB.

A unit of digital information or computer storage equal to one billion bytes usually written as GB

Ví dụ
Maya lưu một tỷ byte dữ liệu khảo sát về việc dùng mạng xã hội.Maya stores one gigabyte of survey data about social media use.
Trang web của trường không cần một tỷ byte để lưu kết quả khảo sát xã hội.The school website does not need a gigabyte for its social survey results.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh