Bản dịch của từ Gigabyte trong tiếng Việt

Gigabyte

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gigabyte(Noun)

gˈɪgəbaɪt
gˈɪgəbaɪt
01

Một đơn vị đo thông tin tương đương với một tỷ byte (10⁹ byte) theo cách tính thập phân, hoặc đôi khi được dùng theo cách tính nhị phân là 2³⁰ byte (khoảng 1,07 tỷ byte). Thường dùng để chỉ dung lượng lưu trữ dữ liệu (ổ cứng, bộ nhớ, file...).

A unit of information equal to one thousand million 10⁹ or strictly 2³⁰ bytes.

十亿字节的单位

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Gigabyte (Noun)

SingularPlural

Gigabyte

Gigabytes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh