Bản dịch của từ Gilt trong tiếng Việt

Gilt

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gilt(Adjective)

gɪlt
gˈɪlt
01

Được phủ một lớp mỏng bằng lá vàng hoặc sơn vàng; nhìn có màu vàng óng do được mạ vàng mỏng.

Covered thinly with gold leaf or gold paint.

薄金箔覆盖的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Gilt (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Gilt

Gilt

More gilt

Thêm mạ vàng

Most gilt

Hầu hết mạ vàng

Gilt(Noun)

gɪlt
gˈɪlt
01

Trái phiếu chính phủ Anh trả lãi cố định; là loại chứng khoán nợ do chính phủ Vương quốc Anh phát hành để vay vốn và trả lãi theo kỳ hạn.

Fixedinterest loan securities issued by the UK government.

英国政府发行的固定利息债券

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một con heo nái non (heo cái chưa sinh con hoặc còn rất trẻ).

A young sow.

小母猪

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Lớp mạ vàng mỏng (lá vàng hoặc sơn vàng) được phủ lên bề mặt vật liệu để trang trí hoặc làm sáng bóng.

Gold leaf or gold paint applied in a thin layer to a surface.

薄金层

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Gilt (Noun)

SingularPlural

Gilt

Gilts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ