Bản dịch của từ Gimmick trong tiếng Việt

Gimmick

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gimmick(Noun)

gˈɪmɪk
gˈɪmɪk
01

Một mánh khoé hoặc thiết bị được dùng để thu hút sự chú ý, quảng bá hoặc kích thích bán hàng; thường mang tính tạm thời, không thực chất.

A trick or device intended to attract attention publicity or trade.

吸引注意的花招或手段

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ