Bản dịch của từ Ginning trong tiếng Việt

Ginning

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ginning (Verb)

dʒˈɪnɪŋ
dʒˈɪnɪŋ
01

“Ginning (something) up” ở đây nghĩa là kích hoạt, đẩy nhanh hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu hoạt động nhanh hơn; tức là khởi động, thúc đẩy để sự việc diễn ra sớm hoặc mạnh hơn.

Ginning something up to make something start to work or happen more quickly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ