Bản dịch của từ Girlhood trong tiếng Việt

Girlhood

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Girlhood(Noun)

gˈɝlhʊd
gˈɝɹlhʊd
01

Tình trạng hoặc giai đoạn khi một người là bé gái/thiếu nữ; thời thơ ấu và tuổi vị thành niên của con gái.

The state or time of being a girl.

女孩的状态或时期

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Girlhood(Idiom)

ˈɡɚl.hʊd
ˈɡɚl.hʊd
01

Tình trạng, đặc điểm hoặc giai đoạn làm con gái; khoảng thời gian khi còn là thiếu nữ hoặc cô gái, và mối liên kết thân thiết giữa các cô gái (tương tự “sisterhood”).

Sisterhood the quality or characteristic of being a girl or young woman.

少女时期的特征或状态

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ