Bản dịch của từ Give feedback trong tiếng Việt

Give feedback

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Give feedback(Verb)

ɡˈɪv fˈidbˌæk
ɡˈɪv fˈidbˌæk
01

Để đưa ra phản hồi hoặc đánh giá về thành tích hay công việc của ai đó.

To give someone feedback or assess their performance or work.

对某人的表现或工作进行评价或反馈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Để bày tỏ quan điểm hoặc góc nhìn về một vấn đề hoặc kết quả nào đó.

To express someone's opinion or perspective on a topic or outcome.

用来表达某人对一个主题或结果的看法或观点。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Để hỗ trợ việc cải thiện hoặc điều chỉnh một thứ gì đó bằng cách đưa ra đề xuất hoặc góc nhìn mới.

To assist in improving or adjusting something by providing suggestions or insights.

为了在改进或调整某事时提供建议或见解。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh